1) Find x and H in the right triangle below a) x=8.90, H=18.27 b) x=8.90, H=12.87 c) x=8.09, H=12.87 d) x=9.1, H=12.0 2) Find the lengths of all sides of the right triangle below if its area is 400 a) x=40, H=44.721 b) x=44.721, H=40 c) x=20, H=44.721 d) x=20, H=89.442 3) Find the size of the angle marked q to 1 decimal place. a) q=60.0735 b) q=60.073 c) q=60.07 d) 60.1 4) ABC is a right-angled triangle. Find the length of the side CB a) CB=12 cm b) CB=6 cm c) CB=0.5 cm d) CB=30 cm 5) In a △ABC right angled at B if AB = 12, and BC = 5. Find sin A and tan A, cos C and cot C. a) sin A= 5/12, tan A= 5/13, cos C= 5/13 and cot C=5/12 b) sin A= 5/13, tan A= 5/13, cos C= 5/12 and cot C = 5/12 c) sin A= 5/13, tan A= 5/12, cos C= 5/13 and cot C=5/12 d) sin A= 5/13, tan A= 5/12, cos C= 5/13 and cot C=12/5 6) Find the value of x. Tan 3x= sin 45° cos 45° + sin 30 a) x=45° b) x=30° c) x=15° d) x=90° 7) Solve 4 cos 2 x + 7 sin x - 7 = 0, giving all values of x between 0° and 360° a) x=48.6°, 90°,131.4°,0° b) x=48.6°, 90° c) x=48.6°,131.4° d) x=48.6°, 90°,131.4°
0%
Trigonometry
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Asmarizan
IPT
Math
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?