1) โครงสร้าง Present simple a) Sเอกพจน์ + V.(s,es) b) S + V.ing c) Sเอกพจน์ + V. 2) โครงสร้าง Present continuous a) S + v. b) S + is,am,are + V.ing  c) S + V. (s,es) 3) Sara is ___________ tennis. a) plays b) playing c) play 4) He is _________ on telephone now. a) talking b) talks c) talk 5) We are not ________ home. a) going b) goes c) go 6) She is _________ for a bus. a) waiting b) waits c) wait 7) They ________ fruit every day. a) eating b) eat c) eats 8) She _________ to work by BTS. a) goes b) go c) going 9) We always __________ the school uniform. a) wearing b) wears c) wear 10) I _______ my hair every week. a) washes b) wash c) washing

Bảng xếp hạng

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?