Светлый - Hele, Темный - Tume, У нас - Meil, Ты делал/они делали - Sa tegid/nad tegid, Стены - Seinad, Мы помогали - Aitasime, Мы красили - Värvisime, Теперь - Nüüd, Мне нравятся - Minule meeldivad, Вы знаете - Teate, Точно - Täpselt, Такой же - Sama, Эстонский язык - eesti keel, Утро - hommik, Английский язык - inglise keel, Шутить (я шучу) - nalja tegema (ma teen nalja), Учиться/изучать (я учусь/я изучаю) - õppima ( ma õpin), Обучать/преподавать (я обучаю/преподаю) - õpetama (ma õpetan), Сюрприз - üllatus, Что это слово означает? - mida see sõna tähendab?, Одноклассник / одноклассница - klassikaaslane, Петь (я пою) - laulma (ma laulan), Большой - suur, Танцевать (я танцую) - tantsima (ma tantsin), Новый - uus, Брат - vend, Маленький - väike, Сестра - õde, летом - Suvel , каникулы - Vaheaeg , велосипед - Ratas , я ездил на велосипеде - Ma sõitsin rattaga , я читал книгу - Ma lugesin raamatut , я играл в мяч - Ma mängisin palli , я был много на улице - Ma olin palju õues , здорово! - Tore! ,
0%
2. klass
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Õpetajaanna
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?