That sounds great., To brzmi świetnie., That would be fun!, Byłoby fajnie., Sure thing., Jasna sprawa., Sure I'll., Oczywiście, że to zrobię., Yes, I'd love to., Tak, z chęcią., With pleasure., Z przyjemnością., Yeah, great!, Tak, świetnie!, That's very kind of you., To bardzo miłe z Twojej strony., I'd be delighted., Byłbym zachwycony, OK, cool., Ok, odlotowo., Sounds like a plan., Brzmi sensownie., Sure, why not?, Pewnie, czemu nie?, Count me in!, Możesz na mnie liczyć., Thanks so much., Dziękuję bardzo., I'm afraid I've got some plans., Obawiam się, że mam plany., Unfortunately, I'm busy tonight., Niestety, wieczorem jestem zajęty., I'm afraid I've got something on., Obawiam się, że mam coś do roboty., I'd love to but I can't., Bardzo chciałby, ale nie mogę., I'd love to but I'm busy., Bardzo chciałbym, ale jestem zajęty., That sounds kind of boring., To brzmi trochę nudno., I don't think it's a good idea., Nie sądzę, żeby to był dobry pomysł., Maybe next time., Może innym razem., I have to work., Muszę pracować., I'd better not., Wolałbym nie., I'm not really into., Niezbyt mam ochotę.
0%
Accepting and refusing
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Trycjapamisz
SP
Angielski
Speaking skills
Functional language
Phrases and expressions
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?