Jutro idę do dentysty. - Tomorrow I'm going to the dentist. , Pomóc Ci? - Shall I help you? , Myślę, że ona wygra ten konkurs. - I think she will win the competition. , Co zamierzasz robić po skończeniu studiów? - What are you going to do after finishing the university? , Zaraz będzie padał śnieg. - It's going to snow. , Obiecuję, że Cię nie zostawię. - I promise I won't leave you. , Za miesiąc jedziemy na wakacje - In a month we're going on holiday. , Spotykam się z koleżanką po pracy. - I'm meeting my friend after work. , Czy mam otworzyć okno? - Shall I open the window? , Myślę, że on nie zda egzaminu. - I think he will not pass the exam. ,
0%
Future forms B1
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Justenglish2
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?