You _______________ wear a life jackets., HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T, Children ________ play here., HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T, You ________ pay., HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T, You _________________ touch, HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T, People ___________ be older then 18 to see this movie., HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T, We _________ draw on Mondays., HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T, You ______ ask the teacher for some help., HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T, You _______ be so near the TV., HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T, You _________ tell your frinds how you feel., HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T, I ________ drink coffee every morning., HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T, I __________ buy a new jacket., HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T, Children _____ wear uniforms at school., HAVE TO, DON'T HAVE TO, MUST, MUSTN'T, SHOULD, SHOULDN'T

Bảng xếp hạng

Chúng tôi hiện đang làm việc để cải thiện chức năng Bảng xếp hạng. Vui lòng giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chúng tôi hiện đang cải thiện Cài đặt Hoạt động. Xin hãy giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?