I: Åsby är en stad ______ Sverige., Han ligger ______ sängen., Han är ensam ______ rummet., Unni jobbar ______ en butik., Han är lärare ______ svenska., Mario har ont ______ en tand., PÅ: Mario jobbar ______ ett sjukhus., Hon väntar ______ läkaren., Malin går ______ svenskkurs., Carlo jobbar ______ ett kontor., Han blir sugen ______ en korv med bröd., Han tittar ______ teve., Mjölken står ______ bordet., Jag jobbar ______ intensivvårdsavdelningen., Ska vi gå ______ bio?, Jag tycker om att lyssna ______ musik., OM: Läkaren ska ge information ______ hans hälsa., De talar ______ livet., MED: Sjuksköterskan kommer in tillsammans ______ läkaren., Jag vill tala ______ dig., Sara köper en smörgås ______ ägg., Jag äter yoghurt ______ frukt., Jag hjälper henne ______ läxorna., Jag dricker kaffe ______ mjölk., TILL: Jag ska åka ______ Sverige., Han går ______ kiosken., Hon går ______ affären och handlar., På kvällen ringer hon ______ Sara., Jag bör gå ______ tandläkaren., Vad äter du ______ frukost?, FÖR: Tack ______ idag!, Servitör: "Det blir 25 kronor ______ läsken.",
0%
Prepositioner - A1
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Martinaklo
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Sắp xếp nhóm
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?