my hair is - moje włosy są, dull - nijakie, full of dandruff - pełne łupieżu, oliy - tłusty, really damaged - bardzo zniszczone, You have roots and split ends - masz odrosty i rozdwojone końcówki, I think you should - myślę, że powinnaś, How about - a co powiesz na …, I’m thinking of + cz-ing - zastanawiam się nad, I want to - chciałabym, I need to - potrzebuję, Change my image - zmienić wizerunek, have my hair cut - mieć obcięte włosy, have my hair permed - mieć zrobioną trwałą, have my hair dyed - mieć ufarbowane włosy, have pigtails - mieć dwie kitki, a ponytail - kucyk, fringe - grzywka, How short do you want it? - jak krótko?, just a little bit shorter - tylko trochę krócej, have my hair cut shoulder-length - mieć skrócone włosy do ramion, below the ears - poniżej uszu, I want to grow my hair - chcę zapuścić włosy., I’m growing my hair - zapuszczam włosy., part - robić przedziałek, How much do I owe you? - ile jestem winna?, Have you got any less? - Czy masz drobniejsze?, Can I pay contactless?- - czy mogę zapłacić zbliżeniowo?, Keep the change - reszty nie trzeba ,
0%
fryzjer
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Springflowers
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?