1. A: ( DO / DOES ) your family ( LIVE / LIVES ) in an apartment?, 2. B: No, we ( DON´T / DOESN´T ). We ( HAVE / HAS ) a house., 3. A: That´s nice. ( DO / DOES ) your house have two floors?, 4. B: Yes, it ( DO / DOES ). It ( HAVE / HAS ) four rooms on the first floor. , 5. A: And ( Do / DOES ) you and your family ( HAVE / HAS ) a yard?.

Bảng xếp hạng

Nam châm câu từ là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?