じゅ業の 前に トイレに 行きます。, きょう, ぎょう, ごう, こう, 安い ものは 質が あまり よくない, じつ, しつ, もん, とん, 質問は なんですか。, しつもん, もんしつ, しつだい, だいしつ, 工場で 問題が 起きました。, しつもん, もんたい, たいもん, もんだい, こっちの 方が いいですよ。, かた, ほう, がく, かく, この 読み方が わかりません。, ほう, かた, がた, ぼう, じ( ) が 小さくて 読めません。, 学, 時, 字, 宇, この 仕事が お( )わったら、帰ります。, 終, 後, 始, 尾, 昨日の 夕がた( )、えきで 先生を 見ました。, 万, 反, 方, 形, あのとき、 食べた スープのあじ( )がわすれられません。, 叶, 味, 未, 阿, どう おもいますか。 いけん( )を いって ください。, 言犬, 思見, 意見, 意志, ことばの ( )をしらべるときに これをつかいます。, 意見, 意中, 故意, 意味, 毎日 ( )を勉強して います。, 意見, 漢字, 漢事, 感字, 山田(やまだ)さんの ( )は きれいですね。, 字, 事, 宇, 味, あの( )はどなたですか。, 型, 質, 門, 方, ( )があったら、 メールを してください。, 授業, 質問, 漢字, 文字, 昨日の 試験 は むずかしかった, しけん, じっけん, さけん, けいけん, ひとりで かんがえて 答えます, うた, かた, した, こた, あしたから 授業が 始まります, はじ, はじめ, し, した, この 文 の いみ が わかりません, ぶん, れん, ふみ, ふん, 明日は なんよう( )日 ですか。, 陽, 曜, 洋, 用, とも( )だちと ときどき サッカーを します, 友, 反, 夕, ペン を わすれたので となりの人に か( )りました, 返, 借, 買.
0%
JLPT
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Mikatoma1229
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Bảng xếp hạng
Xem những người chơi hàng đầu
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Bảng xếp hạng
Xem những người chơi hàng đầu
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?