apply for a job - ubiegać się o pracę, apply to university - złożyć podanie o przyjęcie na studia, be more independent - być bardziej niezależnym, do a bungee jump - skoczyć na bungee, get a credit card - dostać kartę kredytową, get a driving licence - dostać prawo jazdy, get a job - dostać pracę, go abroad - wyjechać za granicę, leave home - wyprowadzić się z domu, open a bank account - otworzyć konto w banku, pass my final exams - zdać egzaminy końcowe, pay my own bills - płacić własne rachunki, rent a flat - wynająć mieszkanie, start my own business - rozpocząć własny biznes, start saving money - zacząć oszczędzać pieniądze, take part in a race - brać udział w biegu, take up a new hobby - znaleźć nowe hobby, turn eighteen - skończyć 18 lat, I can hardly wait. - Nie mogę się doczekać., Let's get started! - Zaczynajmy!, no big deal - żaden problem, No pain, no gain. - Bez pracy nie ma kołaczy., To be honest. - Szczerze mówiąc.,
0%
Ja
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Jagodakalicka1
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đảo chữ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?