worse / the / getting / weather’s ……………………………………………………… - THE WEATHER'S GETTING WORSE, 2. gold / paper / more / is / than/ expensive ……………………………………… - GOLD IS MORE EXPENSIVE THAN PAPER, 3. are / stronger / you / me / than - YOU ARE STRONGER THAN ME , 4. better / getting / English / my / is - MY ENGLISH IS GETTING BETTER, 5. giraffes / taller / lions / are / than - GIRAFFES ARE TALLER THAN LIONS, 6. than / heavier / stone / wood / is………………………………………… - stone is heavier than wood, 7. looks / that / comfortable / bed/ more - that bed looks more comfortable , more / your / mine / than / book / interesting / is - your book is more interesting than mine,

Bảng xếp hạng

Thẻ thông tin là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?