Heading - Untuk membuat Judul Pada Halaman HTML, Tittle - Title Bar Halaman WEB, Paragraf - Membuat Teks Paragraf Pada Halaman HTML, Orderedlist - List Berurutan, Unorderedlist - List Tidak Berurutan, Face - Attribut memodifikasi jenis tulisan pada tag font, Size - Attribut mengatur ukuran tulisan pada tag font, Width - Mengatur lebar Gambar, Height - Mengatur Tinggi Gambar, Hyperlink - text berguna untuk memudahkan user dalam menelusuri seluruh isi atau informasi yang tersimpan dalam website bersangkutan, Absolut - link yang akan menunjuk ke halaman dari situs web lain, Relatif - link yang tujuannya mengarah ke dokumen-dokumen lain yang masih berada di dalam satu situs web yang sama (komputer yang sama), Bgcolor - Mengubah Warna Background, Table - Tag membuat tabel, Form - Membuat Formulir, number - type untuk memasukkan karakter angka, submit - type input membuat tombol mengirim data, img - menampilkan gambar, align - mengatur posisi element, baris - tag membuat baris pada tabel, class - simbol titik(.) melambangkan simbol...... pada css, selector - Pada potongan kode tersebut, p dan h1 merupakan…,
0%
HTML
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Slvakbar6555
Secondary
Indonesian
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Ô chữ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?