Извините, где супермаркет? - Excuse me, where's the supermarket?, Поверните направо. - Turn right., Как мне добраться до банка? - How do I get to the bank?, Поверните налево. - Turn left., Есть здесь аптека поблизости? - Is there a pharmacy near here?, Сверните направо на Вотер Стрит. - Turn right into Water Street., Извините, где ресторан? - Excuse me, where's the restaurant?, Сверните налево на Вотер Стрит. - Turn left into Water Street., Как мне добраться до больницы? - How do I get to the hospital?, Первый поворот налево. - Take the first left., Есть здесь отель поблизости? - Is there a hotel near here?, Второй поворот направо. - Take the second right., Не могли бы вы подсказать мне дорогу? - Сould you give me some directions, please?, Идите прямо. - Go straight on., Идите до конца улицы. - Go to the end of this street., Идите мимо банка. - Go past the bank., Рынок находится слева. - The market is on the left., Пляж находится справа. - The beach is on the right., Библиотека находится на углу. - The library is on the corner., Это в конце улицы. - It's at the end of the road.,
0%
Directions
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Dversad
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?