農夫每天在田裏 _______ 地耕作,我們要珍惜食物。, 搖擺, 辛勤, 力氣, 天空 _______ 變得烏黑,應該是快要下雨了。, 同意, 突然, 飛快, 音樂會上,我們一邊聽着音樂唱歌,一邊 _______ 身體跳起舞來。, 搖擺, 飛快, 悄悄地, 下課鐘聲響起,同學們 _______ 地跑到操場玩耍。, 辛勤, 悄悄地, 飛快, 今天陽光猛烈,我熱得很 _______。, 難受, 突然, 力氣, 美兒和姍姍( 都 / 又 )是我的好朋友。, 都, 又, 蘋果、橙和香蕉( 都 / 又 )是我喜歡吃的水果。, 都, 又, 妹妹買了一枝鉛筆,很快( 都 / 又 )想再買一枝。, 都, 又, 我和弟弟( 又 / 都 )想玩機械人。, 又, 都, 每逢小息,我( 總是 / 又 )到田徑場跑步。, 總是, 又, 下面哪些句子運用了比喻句?, 我長得像姐姐。, 圓圓的月亮像一個西瓜。, 下面哪些句子運用了比喻句?, 彎彎的月亮像一隻小船。, 我買了一件新玩具。

bởi

Bảng xếp hạng

Chúng tôi hiện đang làm việc để cải thiện chức năng Bảng xếp hạng. Vui lòng giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chúng tôi hiện đang cải thiện Cài đặt Hoạt động. Xin hãy giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?