J'ai envie de - I feel like, J'ai besoin de - I need, Vu que / Puisque - Because, Sans perdre un moment - Without wasting time, Avant de sortir - Before going out, Quelle bonne idée! - What a good idea!, Quel désastre! - What a disaster!, J'ai tellement hâte! - I am so looking forward!, Je vais en vacances pour me relaxer - I go on holidays in order to keep fit, J'ai déménagé il y a un an - I moved a year ago, Après avoir mangé, j'ai regardé la télé - After having eaten, I watched TV, Après être allée à la patinoire, je suis allée au ciné - After having been to the ice rink, I went to the cinema, C'est le film que j'ai regardé la semaine dernière - It's the film that I watched last week, J'ai un frère qui a 10 ans - I've got a brother who is 10, J'ai décidé de partir en vacances - I have decided to go on holidays, Je viens de finir les exercices de français - I have just finished the French exercises, inoubliable - unforgettable, incroyable - incredible, gratifiant - rewarding, J'habite à Londres depuis 10 ans - I have lived in London for 10 years, J'y mange tous les samedis - I eat there every Saturday,
0%
GCSE complex structures
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Laurenlechelle
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?