Good morning - Bom dia, Good afternoon - Boa tarde, Good evening - Boa noite, Good night - Boa noite, How do you do? - Como vai você?, Pleased to meet you - Prazer em conhecê-lo(a), How have you been? - Como você está?, Hello - Olá, Hi - Oi, Hey - Ei, How are you doing? - Como você está?, How’s it going? - Como estão as coisas?, Nice to see you - É bom ver você, It’s great to see you - É ótimo ver você, Good to see you - Bom ver você, Long time no see - Há quanto tempo não nos vemos, It’s been a while - Faz tempo que não nos vemos, Yo! - hello!, Are you OK? - Você está bem?, Alright mate? - Tudo certo, colega?, What’s up? - O que está rolando?, Howdy! - How do you do?, Nice to meet you - Prazer em conhecê-lo(a),
0%
Being Polite
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
U96418907
Fundamental I
ESL
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Lật quân cờ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?