1) _____________, I didn't like the movie. - Чесно кажучи, мені не сподобався фільм. a) So to speak b) To cut it short c) Frankly speaking 2) ______, we need to finish the project by Friday. - Коротше кажучи, нам потрібно завершити проект до п'ятниці. a) Besides b) To cut it short c) Of course 3) _________, learning a new language is like exploring a new world. - Так би мовити, вивчення нової мови - це як відкриття нового світу. a) As far as I know b) So to speak c) Indeed 4) _________, have you seen my keys anywhere? - До речі, чи не бачив ти мої ключі десь? a) Also b) In any case c) By the way 5) _______, the meeting is scheduled for tomorrow. - Наскільки я знаю, зустріч запланована на завтра. a) As far as I know b) In any case c) Definitely 6) ________, the view from the top of the mountain was breathtaking. - Дійсно, вид з вершини гори був захоплюючим. a) However b) By the way c) Indeed 7) ___________, he was trying to explain the concept in a simpler way. - Іншими словами, він намагався пояснити концепцію простіше. a) By the way b) In other words c) Well 8) _______, I still believe we can find a solution to this problem. - Проте я все ще вважаю, що ми можемо знайти рішення цієї проблеми. a) However b) In any case c) As far as I know 9) ______, what do you think about the new proposal? - Отже, що ви думаєте про нову пропозицію? a) Well b) Indeed c) In any case 10) _________, we should consider the environmental impact of our actions. - Крім того, ми повинні враховувати екологічний вплив наших дій. a) Although b) Besides c) However 11) _________, we should plan a meeting this weekend. - Безумовно, ми повинні запланувати зустріч цих вихідних. a) Definitely b) So c) Therefore 12) ______, we'll meet at the cafe. - В будь-якому випадку, ми зустрінемося в кафе. a) Meanwhile b) Of course c) Anyway 13) Jim went to answer the phone. _________, Pete started to prepare lunch. Джим пішов відповідати на телефон. Тим часом Піт почав готувати обід. a) Nevertheless b) Meanwhile c) So 14) She already had a lot of experience and_______seemed the best candidate for the job. Вона вже мала багато досвіду, саме тому здавалася найкращим кандидатом на посаду. a) by the way b) nevertheless c) therefore 15) _________, the train will arrive a bit late due to the delay. - Можливо, поїзд затримається трошки через затримку. a) Probably b) Although c) Well 16) You can copy down my answers, _________ I’m not sure they’re right. Ви можете списати мої відповіді, хоча я не впевнений, чи вони правильні. a) therefore b) although c) perhaps
0%
Linking words
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Annadenisuk4
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?