deposit - lokata, interest - oprocentowanie, odsetki, interest rate - stopa procentowa, credit rating - zdolnośc kredytowa, exchange rate - kurs walutowy, guarantor - poręczyciel, instalment - rata, statement - wyciąg z konta, money withdrawal - wypłata gotówki, bank fee - opłata bankowa, balance - saldo, transfer - przelew, overdraft - debet, saldo debetowe, take out a loan - wziąć pożyczkę, accrue - narastać, fixed interest - stałe oprocentowanie / odsetki, pay off - spłacać, be overdrawn - mieć saldo ujemne, roll over a loan - przedłużyć okres spłaty pożyczki, floating, variable - zmienny, interest-free - nieoprocentowany, overdue - zaległa (np. płatność), incoming - przychodzący, outgoing - wychodzący, settle - uregulować (np.rachunek), withdraw - wypłacać / wyciągać pieniądze z konta, buy on hire purchase - kupować na raty, fixed-term contract - kontrakt na czas określony, take out a mortgage - wziąć kredyt hipoteczny, apply for a mortgage - ubiegać się o kredyt hipoteczny,
0%
Banking
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Judyta
LO
Angielski
ESL
Business
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?