Йдіть по цій дорозі. - Go along this road., Пройдете повз кінотеатр. - Go past the cinema., На перехресті поверніть ліворуч. - Turn left at the crossroads., Другий поворот праворуч. - Take the second right., Буде праворуч. - It's on your right., Перейдіть вулицю. - Cross the street., На кільці поверніть на першому з'їзді. - At the roundabout, take the first exit., Третій поворот праворуч. - Take the third turning on the right., Проїдьте кільцеве перехрестя. - Go round the roundabout., Їдьте по цій дорозі, поки не досягнете ... - Go along this road until you reach the ..., кільцевий рух - roundabout, світлофор - traffic lights, перехрестя - a crossing, перехрестя - a crossroads, Проїжджайте. - Go ahead, Їдьте до кінця дороги до перехрестя. - Go to the end of the road to the crossroads., Вибачте, а де ...? - Excuse me, where is the ...?, Як я можу дістатися до ...? - How can I get to the ...?, Вибачте, я заблукала. - Pardon me, I'm lost.,
0%
Directions
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Gorbachovaya
5–9 класи
Англійська
Vocabulary
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?