1) accent a) giọng địa phương b) chấp nhận c) truy cập d) giọng điệu, ngữ điệu 2) simplicity a) sự phức tạp b) sự rắc rối c) sự đơn giản, tối giản d) sự lộn xộn 3) operate a) vận hành , hoạt động b) nhạc du hưởng c) nhạc nhẹ d) chạy 4) dialect a) giọng điệu b) giọng địa phương c) giọng phổ thông d) giọng lơ lớ 5) vowel a) phụ âm b) thanh điệu c) ngữ điệu d) nguyên âm 6) technical term a) thuật ngữ kỹ thuật b) kỹ thuật c) từ đơn giản d) từ đơn 7) estimate a) song ngữ b) ăn c) ước tính d) chăm học lên 8) bilingual a) sử dụng hai ngôn ngữ , song ngư b) người đa ngữ c) chỉ nói 1 thứ tiếng d) song giới 9) pick up a language a) nhặt ngôn ngữ b)  học một ngôn ngữ c) chở ngôn ngữ d) song ngữ 10) rusty a) kém đi , mai một b) tốt đẹp c) giữ nguyên d) được bảo quản tốt 11) get by in a language a) nói giỏi b) biết vừa đủ một ngôn ngữ c) ghé qua d) thích ứng 12) imitate a) bắt chước, sao chép b) làm khác 13) guarantee a) đảm bảo , bảo đảm b) không chắc chắn 14) look up a) tra cứu, tìm kiếm từ vựng trong từ điển b) thức dậy c) đi ngủ d) mặc đồ 15) settlement a) khu định cư b) ổ chuột c) đông đúc d) sự an ninh 16) settle( v) a) ổn định b) long bong c) ngỗn ngang 17) immersion a) sự nổi lên b) sự chìm đắm c) sự không tập trung d) sự không thích 18) derivative a) dẫn xuất b) kim loại 19) deviration a) nguồn gốc b) bảng tính c) sao chép d) giọng địa phương 20) dominant a) chiếm ưu thế, thống trị b) chịu đựng c) kẻ yếu thế 21) domination a) sự thống trí b) kẻ thống trị 22) immigration a) sự di cư b) sự nhập cư c) di dân 23) immigrate( v) a) nhập cư b) di cư c) tẩu thoát 24) continent a) lục địa b) trái đất 25) admission a) sự cấm b) sự nhượng bộ c) sự nhận , sự cho phép vào 26) Multinational a) đơn lẻ b) một quốc gia c) Đa quốc gia, có liên quan đến nhiều quốc gia 27) Speak a word a) nói một từ b)  nói một câu 28) Mother tongue a) tính anh b) tiếng nước ngoài c) Tiếng mẹ đẻ 29) Second language a) ngôn ngữ thứ hai b) tiếng mẹ đẻ 30) Punctual a) trễ giờ b) đúng h 31) Approximately a) đúng ý b) xấp xỉ 32) Fluent a) Thạo, lưu loát b) ngập ngừng 33) Flexibility a) tính cứng b) tính linh hoạt 34) Global a) toàn cầu b) một khu vực 35) Communication a) tự kỉ b) Giao tiếp 36) Mandarin a) Tiếng Quan Thoại (Tiếng Trung Quốc chính thống) b) tiếng thái 37) Interpreter a) Phiên dịch viên b) người truyền thư 38) Translation a) dịch thuật b) chuyển đổi hình dạng 39) Translator a) biên dịch viên b) người giao hàng 40) Multilingual a) đa ngôn ngữ b) một ngôn ngữ 41) Diversity a) đa dạng b) sụ tối giản 42) Cultural exchange a) Trao đổi văn hóa b) sự bảo thủ 43) Polyglot a) một nươc phần lan b) Người nói nhiều ngôn ngữ 44) Linguistics a) lịch sử học b) toán học c) ngôn ngữ học 45) Foreign language a) ngôn ngữ bản địa b) Ngôn ngữ nước ngoài 46) Cultural integration a) rào cản văn hóa b) Hội nhập văn hóa 47) Language barrier a) rào cản địa lý b) rào cản ngôn ngữ 48) Language acquisition a) việc tiếp thu ngôn ngữ b) sự không học 49) International a) quốc tế b) một quốc gia, khu vực

Bảng xếp hạng

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?