你叫什么名字? (Nǐ jiào shén me míng zì?), You called what name, 你 (Nǐ), you, 叫 (jiào), Called, 什么 (shén me), what, 名字 (míng zì), name, 我叫Tom (wǒ jiào Tom), I called Tom, 你多大了? (nǐ duō dà le?), How old are you?, 大 (Dà), big, 我五十岁 (wǒ wǔ shí suì), I'm fifty years old, 五十 (wǔ shí), Fifty, 岁 (suì), years old, 你呢? (nǐ ne?), And you?, 一二三四五 (Yī èr sān sì wǔ), 1 2 3 4 5, 六七八九十 (liù qī bā jiǔ shí), 6 7 8 9 10, 一 (yī), 1, 二 (èr), 2, 三 (sān), 3, 四 (sì), 4, 五 (wǔ), 5, 六 (liù), 6, 七 (qī), 7, 八 (bā), 8, 九 (jiǔ), 9, 十 (shí), 10, 多少钱? (duō shǎo qián?), How much money?, 多少 (Duō shǎo), How much; how many, 钱 (qián), money, 5块 (5 kuài), 5 bucks; 5 dollors, 女朋友 (nǚ péng you), girlfriend, 女 (nǚ), female, 朋友 (péng you), friend

Bảng xếp hạng

Chúng tôi hiện đang làm việc để cải thiện chức năng Bảng xếp hạng. Vui lòng giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chúng tôi hiện đang cải thiện Cài đặt Hoạt động. Xin hãy giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?