Під час вивчення уроків я не слухаю музику. - Ders çalışırken müzik dinlemem. , Коли воджу машину, я надягаю окуляри. - Araba kullanırken gözlüklerimi takarım. , Коксал постійно розмовляє, коли їсть. - Köksal yemek yerken devamlı konuşur. , Кожного разу, коли виходжу на вулицю, я беру з собою парасольку. - Dışarı çıkarken şemsiyemi her zaman yanıma alırım. , Під час дивлення телевізора я люблю перекусити чимось. - Televizyon seyrederken bir şeyler atıştırmayı severim. , Я читаю свою газету під час сніданку. - Ben gazetemi kahvaltı yaparken okurum. , Кожного вечора перед сном я чистжю зуби. - Her akşam yatarken dişlerimi fırçalarım. , Я навіть потію, коли гуляю взимку. - Ben kışın bile yürürken terlerim. , Переганяючи автомобіль, дивлюся і перед собою, і у дзеркало. - Bir arabayı sollarken hem önüne hem aynaya bak.,
0%
-ken
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Tmarta
5–9 класи
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?