Present Simple: действие, происходящее на регулярной основе, V / Vs (do/ does) NB! be, Present Continuous: действие, происходящее сейчас, в данный момент, be (am/is/are) + Ving,

Bảng xếp hạng

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?