1) They ..... coffee in the morning. a) DRINK b) DRINKS 2) Lisa ..... salad for lunch. a) EAT b) EATS 3) She is a nurse, she .... in a hospital. a) WORK b) WORKS 4) He .... 2 children. a) HAVE b) HAS 5) We .... vegetables. a) EAT b) EATS 6) She .... in a factory. a) WORK b) WORKS 7) My sister .... in Houston. a) LIVE b) LIVES 8) Tom .... to the cinema on Saturdays. a) GO b) GOES 9) We ..... to the radio. a) LISTEN b) LISTENS 10) He .... TV at night. a) WATCH b) WATCHES

SIMPLE PRESENT: Affirmative form.

bởi

Bảng xếp hạng

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?