glukóza - hroznový cukr, vzniká při fotosyntéze; zdroj energie pro organismy, v medu, ovoci i v krvi živočichů, fruktóza - ovocný cukr, nejsladší ze sacharidů, součást medu, sladidlo v potravinářství, sacharóza - řepný cukr, tvořený molekulou glukózy a fruktózy, zdroj - cukrová řepa či třtina, sladidlo, laktóza - mléčný cukr, součást mléka savců, škrob - zásobní sacharid, nerozpustný ve vodě, tvořený z glukózy; v bramborách, obilninách; výroba lepidel, celulóza - stavební polysacharid ve stěnách rostlinných buněk; surovina pro výrobu papíru, buničiny (vaty), textilních vláken či celofánu, glykogen - zásobní polysacharid živočichů a hub, složený z glukózy, ve svalech a játrech, maltóza - disacharid, tzv. sladový cukr, který nalezneme v naklíčeném ječmeni, galaktóza - monosacharid obsažený v mléce savců, není sladká,
0%
Sacharidy
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Krulikovskat
6. tř.
CH
Chemické sloučeniny
Základy organické chemie
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?