-technological devices, machines, electronic devices - Technology, Utilize = makeuse of - make use of, plenty of - (=much / a lot of), manufacture products - = create goods, engines (n) - - động cơ, expenses - (Chi phí), incomes - =thu nhập, lose their source of money - mất nguồn tiền, purchase essential items for daily life mua đồ thiết yếu - mua đồ thiết yếu, commuting time - (=thgian di chuyển), study quality - chất lượng học, digital devices - thiết bị kĩ thuật số, search tools - công cụ tìm kiếm, retirement - (=sự nghỉ hưu), The old generation / the elderly / elderly people - old people, work experience - kinh nghiệm làm việc, develop companies more - phát triển cty hơn, go to medical check-ups - (=khám thường xuyên), boost their physical well-being - increase their health, take many days off - (=nghỉ làm), weaker thinking abilities - khả năng suy nghĩ kém, accurately (adv) - = correctly,
0%
TOPIC: TECH + WORK
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Bachbbsnguyen
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?