他在饭馆吃饭。, 她今天穿大衣和裙子。, 教室里很安静,因为正在考试。, 戴帽子的先生比较胖。, 她准备了衣服和雨伞。, 他下星期请假因为要结婚了。, 他为什么搬家?因为楼上的人常常把电视开得很大声,没办法睡觉。, 我先用信用卡帮你付钱。, 我只是有一点儿累。, 高太太有两个儿子。, 我们打扫客厅了。, 台湾的春天还不错,可以很舒服地旅游。, 我会先经过火车站,然后从车站往前走两个路口就到了。, 我还是陪你去看医生吧!, 现在去日本很贵,我不要。, 今天晚上一起去烤肉,好不好?, 经理,我现在就打电话通知他们。, 这间房间一个月多少钱?, 明天就要考试了,我想去图书馆念书。, 我们一共四位,只是我先到。, 他站在看报纸的先生旁边,, 我想等人都来了,再一起点菜。, 挂号请到门口的右边排队。, 我觉得黑色的手机没有白色的好看。, 他们用筷子吃饭的机会不是天天有的。, 希望有机会能再来这里。, 她的课很无聊,害我不及格。, 星期六我打算去爬山,你要不要一起去?, 山上的天气变化很大,这么晚去可能有点危险。, 我们下星期要去日本。.
0%
Intermediate Level Mandarin
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Wshirly11
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Vòng quay ngẫu nhiên
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?