Put your hand up if you’d like to speak - Піднімай руку, коли хочеш щось сказати, Try to speak as much English as possible - Намагайся спілкуватися англійською, Listen to your teacher - Слухай свого вчителя, Always try your best - Завжди прикладай зусилля, Keep your desk tidy - Тримай свою парту у порядку, Respect other people - Поважай інших, Listen to your classmates when they speak - Слухай своїх однокласників, коли вони говорять, Always ask for help if you need it - Проси про допомогу, коли тобі потрібно, Never use hurtful words - Не вживай образливих слів, Be quiet when someone else is talking - Будь тихо, коли хтось говорить, Don't use mobile phones on in the class - Не користуйся мобільним телефоном під час уроку, Arrive on time to the class - Приходь на урок вчасно, Don't throw things around the classroom - Не розкидуй речі по класі, Don't take toys to the class - Не принось іграшки на урок, Take a watter bottle with you - Бери з собою пляшечку з водою, Come prepared to the class - Приходь готовим до уроку , Don't run in the classroom - Не бігай у класі , Stay in your seat - Залишайся на своєму місці, Cooperate with your classmates - Співпрацюй з однокласниками, Don't fight - Не бийся, Don't shout - Не кричи,
0%
Classroom rules
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Galynatsamar
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?