What / you / do after class? - What are you going to do after class?, What time / you / go to bed tonight? - What time are you going to go to bed tonight?, Where / you / have lunch tomorrow? - Where are you going to have lunch tomorrow?, What / you / do on Saturday night? - What are you going to do on Saturday night?, What / you / go for your next vacation? - Where are you going to go for your next vacation?, you / study English next year? - Are you going to study English next year?,

Bảng xếp hạng

Thẻ thông tin là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?