be busy with (studies) - бути зайнятим (навчанням), learn by heart - вчити напам'ять, carry on (studying) - продовжити, compulsory - обов'язковий, demanding timetable - напружений розклад, do a course - проходити курс, do a subject - вивчати предмет, do/take an exam - здавати іспит, do homework (straight away) - робити домашнє завдання (одразу ж), drop (Music) - кидати, припиняти чимось займатись, have an extra lesson - мати додаткові уроки, fail an exam - не скласти (провалити) іспит, get good marks - отримувати гарні оцінки, get late - запізнюватись, get on with (classmates) - добре ладнати з , get to school - діставатись до школи, get to work - діставатись до роботи, involve - залучати, meet up with (friends) - зустрічатись з .., memorise - запам'ятовувати, miss/skip a lesson - пропустити урок, pass an exam - здати екзамен (отримати оцінку 3, 4, 5), put something on - одягати, revise for a test - готуватись до спиту (тесту), take something off - зняти щось, leave school - закінчити школу,
0%
Focus 2 unit 5 School System
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Viktoriyayurche
G8
G9
ESL
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?