Present Simple : Vs, Ves: Sự việc lặp đi lặp lại thường xuyên, Một thói quen, Một chân lý, Sự thật hiển nhiên, always (luôn luôn), every year, regularly (thường xuyên), four times a week, seldom (hiếm khi), S + Vs , es , S + V1, every month, thời gian biểu , lịch trình , PRESENT CONTINOUS S + is/am/are Ving : một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, một hành động đang xảy ra tại thời gian chính xác , Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ “always,, S + am/ is/ are + V-ing, Look! (Nhìn kìa!) S + ____, Keep silent! (Hãy im lặng) S + ____, continually, At + giờ cụ thể + now (at 10 o’clock now), at the moment, Watch out! = Look out! (Coi chừng).,
0%
Present Simple - Present continous
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Lehongthach85
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đúng hay sai
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?