WHAT/ YOU /DO/ TEN MINUTES AGO?, WHAT/ YOU/ DO/ HALF AN HOUR AGO?, WHAT/ YOU/ DO/ AT 8 O´CLOCK THIS MORNING?, WHAT/ YOU/ DO/ AT NOON YESTERDAY?, WHO / YOU/ TALK TO/ A FEW MINUTES AGO?, /YOUR MOTHER /WATCH/ TV LAST NIGHT?, / IT/ RAIN/ A FEW HOURS AGO?, / YOUR FATHER/ WORK/ YESTERDAY AFTERNOON?, / YOU/ STUDY/ YESTERDAY MORNING?, / YOU/ DO HOMEWORK/ YESTERDAY EVENING?.

Bảng xếp hạng

Thẻ bài ngẫu nhiên là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?