我买书了。, 书,我买了。, 我有两块钱。, 两块钱,我有。, 你吃午饭了吗?, 午饭,你吃了吗?, 我做作业了。, 作业,我做了。, 他去过中国吗? (过guò,a particle to show the experience you had before), 中国,他去过吗?(过guò,a particle to show the experience you had before), 他认识李老师。, 李老师,他认识。.

Bảng xếp hạng

Thẻ bài ngẫu nhiên là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?