Она сейчас покупает билет., She is buying a ticket now., Сейчас идет дождь, поэтому она несет зонтик., Now it's raining, so she is carrying an umbrella., Она ест в кафе каждый понедельник., She eats in a cafe every day., Они приглашают своих друзей каждые выходные., They invite their friends every weekend., Будь в форме, ты - спортсмен., Keep fit, you are a sportsman., Мы обычно не замечаем новые здания., We don't usually notice new buildings., Открой дверь.Mама ждет., Open the door. Mum is waiting., Джейн не любит стоять в очереди на автобусной остановке., Jane doesn't like queuing at the bus stop., Мужчина сидит на лавчоке сейчас, он не гуляет., The man is sitting on the bench now; he isn't walking., Боб разговаривает по телефону со своим другом сейчас., Bob is talking on the phone with his friend now., Кейт 2 года, но она умеет застегивать сумку., Kate is 2, but she can zip a bag., Не кричи на меня!, Don't yell at me!, Ты можешь обменять деньги здесь., You can change money here., Он не умет водить машину, но он умеет водить автобус., He can't drive a car, but he can drive a bus.
0%
Present Continuous
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Vysochina
1–4 класи
ESL
English File Beginner
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?