Он, вероятно, знает её адрес., He is likely to know her address., Ожидается, что она приедет с минуты на минуту., She is expected to come any minute., Они видела, как она подходила., They saw her coming., Я видел, как она пришла домой., I saw her come home, Они считают её очень красивой., They find her very beautiful., Я ожидал, что она поговорит со мной., I expected her to talk to me., Я Я бы хотел, чтобы вы подождали меня здесь., I would like you to wait for me here., Она хочет, чтобы её дочь стала врачом., She wants her daughter to become a doctor., Я знаю, что он очень опытный врач., I know him to be an experienced doctor., Не позволяйте им так кричать., Don’t let them shout., Не заставляйте меня лгать., Don’t make me lie., Он наблюдал за тем, как они играли в саду., He watched them playing in the garden. .
0%
Complex object
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Teachandcreate
5-9 кл.
ESL
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?