Classroom - ห้องเรียน - hông rian - Classroom - ห้องเรียน, Student - นักเรียน - nák rian - Student - นักเรียน, Teacher - ครู / อาจารย์ - khruu / aa-jaan - Teacher - ครู / อาจารย์, Desk - โต๊ะ - dtó - Desk - โต๊ะ, Chair - เก้าอี้ - gâo-îi - Chair - เก้าอี้, Board (whiteboard/blackboard) - กระดาน - gra-daan - Board (whiteboard/blackboard) - กระดาน, Eraser - ยางลบ - yaang lóp - Eraser - ยางลบ, Notebook - สมุด - sa-mùt - Notebook - สมุด, book - หนังสือเรียน - năng-sǔe - book - หนังสือเรียน, Pen - ปากกา - bpàak-gaa - Pen - ปากกา, Pencil - ดินสอ - din-sǒr - Pencil - ดินสอ, Ruler - ไม้บรรทัด - mâi ban-thát - Ruler - ไม้บรรทัด, Bag - กระเป๋า - grà-bpăo - Bag - กระเป๋า, Map - แผนที่ - pǎen-têe - Map - แผนที่, Clock - นาฬิกา - naa-lí-gaa - Clock - นาฬิกา, Window - หน้าต่าง - nâa-dtàang - Window - หน้าต่าง, Door - ประตู - bprà-dtuu - Door - ประตู, Shelf - ชั้นวางของ - chán waang khŏrng - Shelf - ชั้นวางของ, Fan - พัดลม - pát lom - Fan - พัดลม, Picture Frame - กรอบรูป - gròp rôop - Picture Frame - กรอบรูป,

Bảng xếp hạng

Thẻ thông tin là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?