1) Der Mechaniker hat das Auto repariert. Das Auto __________ __________. a) wurde, repariert b) wird, repariert c) ist, repariert 2) Die Mutter hat die Suppe gekocht. Die Suppe __________ __________. a) hat, gekocht worden b) wird, gekocht c) ist, gekocht worden 3) Ich habe ein Buch gelesen. Ein Buch __________ __________. a) wird, gelesen b) werde, gelesen c) werdet, gelesen 4) Mein Vater hat die Postkarten geschrieben. Die Postkarten __________ __________. a) wird, geschrieben b) werden, geschrieben c) schrieb, worden 5) Monika hat die Hausaufgaben gemacht. Die Hausaufgaben __________ __________. a) wird, gemacht b) hat, gemacht c) werden, gemacht 6) Meine Nachbarin hat eine Pizza gegessen. Eine Pizza __________ __________. a) wird, gegessen b) werdet, gegessen c) werden, gegessen 7) Ich besuche meine Großeltern. Meine Großeltern __________ __________. a) sind, besucht b) werden, besucht c) werde, besucht 8) Mein Nachbar füttert den Hund. Der Hund __________ __________. a) werden, gefüttert b) war, gefüttert worden c) wird, gefüttert 9) Der Arzt untersucht dir. Du __________ __________. a) wird, untersucht b) wirdst, untersucht c) würde, untersucht 10) Ich lese den Text vor. Der Text __________ __________. a) was, vorlesen b) wird vorgelesen c) wird vorlesen
0%
Passiv
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Aazorich
Sek I
Deutsch
Grammatik
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?