I ( write) an English exercise now., He (write) an English exercise at this time yesterday., My little sister (sleep) now., My friends (not /do) their homework now., It (rain) yesterday at night., Now she (go) to school., They (eat) ice cream yesterday afternoon.,

Present Continuous/Past Continuous

Bảng xếp hạng

Thẻ thông tin là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?