The plane _____ at ten o’clock. (TAKE OFF), I won’t do that! (REFUSAL/OFFER/ THREAT), As soon as _____ we’ll unpack the car. (ARRIVE), I’ll do the washing up. (REQUEST/SUGGESTION/OFFER), Watch out! You _____ over your shoelaces. (TRIP), What _____ at ten o’clock tomorrow? (YOU/DO), By this time next week _____ lying on a beach in the Bahamas, A: Oh no, we haven’t got any bread. B: Don’t worry. _____ some. (GET), Take a book with you, in case you _____ wait a long time (HAVE TO), When _____ him, I’ll tell him you want to speak to him. (SEE), By the time we get there, Jack _____. (LEAVE), _____ long. (I/NOT BE), I think _____ shopping later. (GO), We _____ on holiday tomorrow. I’ve got the tickets here. (GO), _____ you tomorrow as I’m going to Paris tonight. (NOT SEE), Will you help me? _____ (OFFER/REQUEST/PROMISE), Come on! The bus _____ in five minutes. The driver’s just got on. (LEAVE), I probably _____ out tonight as I want to wash my hair. (NOT COME), A: Is that the door bell? B:Yes, _____ it. (GET), A: What are you doing tonight? B: _____ Tom. (I/MEET)

Bảng xếp hạng

Chúng tôi hiện đang làm việc để cải thiện chức năng Bảng xếp hạng. Vui lòng giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chúng tôi hiện đang cải thiện Cài đặt Hoạt động. Xin hãy giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?