I come to class on time. - Я прихожу в класс вовремя., I raise my hand to speak in class. - Я поднимаю руку, когда хочу что-то сказать., I ask questions when I don't understand. - Я задаю вопросы, когда что-то не понимаю., I use a dictionary to check new words. - Я использую словарь, чтобы проверить новые слова, I write new words in my notebook. - Я записываю новые слова в тетрадь., I don't forget my homework. - Я не забываю домашнюю работу., I don't copy my friends' work. - Я не списываю у друзей., I don't shout in the classroom. - Я не кричу в классе., I don't use my phone in class. - Я не пользуюсь телефоном на уроке., I don't eat in the classroom. - Я не ем в классе.,
0%
Classroom rules
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
6422100ru
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?