爸爸给我一( )蛋糕。, 快, 块, 缺, 决, 他( )绝了我的请求。, 句, 巨, 拒, 柜, 弟弟收到了( )多生日礼物。, 午, 杆, 杵, 许, 孙悟空( )选了一件最好的宝贝。, 逃, 跳, 挑, 桃, 这些( )子又多又粗。, 住, 柱, 主, 往, 我( )了一下妹妹的头,她有点儿发烧。, 莫, 摸, 模, 抹, 他是一个很( )别的孩子,平时不爱说话。, 特, 持, 村, 寺, 教室里( )出同学们的笑声。, 考, 传, 转, 专, 表演结束后,观众们发出热( )的掌声。, 列, 猎, 烈, 热, 这个假( )妈妈带我去新加坡。, 其, 欺, 朋, 期, 他们喜欢在见面的时候( )手。, 握, 屋, 我, 推.
0%
chapter12-13
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Vanessa200433
Y4
Chinese
Vocabulary Building
Grammar and Sentence Structures
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?