Dear Tom, - Drogi Tomku,, What's new? - Co nowego?, How are you keeping? - Jak się miewasz?, I haven't heard from you for ages. - Dawno nie pisałeś., Sorry, I haven't written for so long. - Przepraszam, że tak długo nie pisałem., It was nice to hear from you. - Miło było dostać Twój e- mail., I hope you're fine. - Mam nadzieję, że u Ciebie wszystko w porządku., I would like to tell you about sth ... - Chciałbym Ci o czymś opowiedzieć ..., You will never guess what happened to ... yesterday. - Nie zgadniesz co przydarzyło się ... wczoraj., I'm writing to apologize you for ... - Piszę, żeby Cię przeprosić za ..., To thank you for ... - Aby podziękować za .., To inivte you for ... - Aby zaprosić Cię na ..., To ask you for advice/help ... - Aby poprosić Cię o radę/pomoc., I'm sorry that I bother you. - Przepraszam, że przeszkadzam., Well, that's all for now. - To tyle na razie., Take care. - Trzymaj się., Bye for now. - Na razie., Write back, please. - Odpisz, proszę., As soon as possible. - Tak szybko jak to możliwe., All the best. - Wszystkiego dobrego.,
0%
E-mail
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Linguatime
SP
Angielski
Vocabulary
Functional language
Phrases and expressions
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?