to create - створювати, creation - створення, 1) Якби я мав дихальну трубку, я б побачив кораловий риф. - If I had a snorkel, I would see the coral reef., 2) Ця печера занадто темна. Дай мені ліхтар. - This cave is too dark. Give me a torch., 3) Науковець зараз вивчає воду в річці. - The scientist is exploring the water in the river now., 4) Батарейка в моєму мобільному телефоні заряджена. - The battery in my mobile phone is charged., 5) Вчора ми мали зустріч зі співробітниками будівельної компанії. - Yesterday, we had a meeting with the employees of a construction company., 6) Ескалатор було відремонтовано вчора. - The escalator was repaired yesterday., 7) Фотограф робив знімки водоспаду протягом трьох годин. - The photographer had been taking pictures of the waterfall for three hours., 8) Ми ще ніколи не були в каньйоні. - We have never been to a canyon., 9) Модель будинку створена архітектором. - The model of the house was created by the architect., 10) Інженер показує свою ідею створення швидких автомобілів. - The engineer is showing his idea about creating fast cars.,
0%
writing
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Belbekly30
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?