(das) Ostern – Пасха, das Kreuz – крест, das Kücken – цыплёнок, das Nest – гнездо, das Osterbrot – кулич, der Osterkuchen – кулич, das Osterei – (крашеное) пасхальное яйцо, das Osterlamm , Lämmer – пасхальный ягненок, der Korb, Körbe – корзина, der Osterhase – пасхальный заяц (сказочное существо, приносящее детям крашеные яйца и сласти), der Osterkranz , Osterkränze – пасхальный венок, der Osterstrauß – пасхальный букет, der Schokohase– шоколадный заяц, die Kirche – церковь (здание), die Osterglocke – нарцисс ложный, die Weide,Palmkätzchen – верба, auferstehen - воскреснуть , die Zweige- ветка.
0%
Ostern
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Enlineteacher
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ bài ngẫu nhiên
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?