go - went - gone - идти - пошел - ушел\ушедший, shake - shook - shaken - трясти - трясти - трясшийся, put - put - put - положить - положил - положивший, take - took - taken - брать - взял - взявший\взятый, bring - brought - brought - принести - принес - принесший\принесённый, feed - fed - fed - кормить - накормил - накормивший\накормленный, come - came - come - прийти - пришел - пришедший, break - broke - broken - ломать - сломал - сломавший\сломанный, sleep - slept - slept - спать - спал - спавший, run - ran - run - бежать\течь - побежал - побежавший, fly - flew - flown - лететь - летел - летевший, catch - caught - caught - поймать - поймал - поймавший\пойманный, fall - fell - fallen - падать - упал - упавший, beat - beat - beaten - бить - бить - избитый, give - gave - given - давать - дал - давший, hold - held - held - держать - держал - державший, swim - swam - swum - плавать - плыл - плывший, fight - fought - fought - драться\бороться - дрался - дравшийся, bite - bit - bitten - кусать - укусил - укусивший\укушенный, hang - hung - hung - висеть - повесил - повесивший\висевший,
0%
IRREGULAR VERBS 4
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Lioness1970
5 сынып
6 сынып
7 сынып
Ағылшын
ESL
IRREGULAR VERBS
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?