activate(v) - kích hoạt, khởi động, digital(adj) - thuộc kĩ thuật số, evolution(n) - sự tiến hoá, sự phát triển, advanced(adj) - tiến trình, trình độ cao, data(n) - dữ liệu, hands-on(adj) - thực tiễn, trực tiếp, Browser (n) - Trình duyệt web, upgrade (v) - nâng cấp, virtual reality (n) - thực tế ảo, interact (v) - tương tác, platform (n) - nền tảng, gadget - đồ công nghệ, interface - giao diện, cybersecurity - an ninh mạng, innovation - sáng tạo, Augmented - thực tế tăng cường, software engineering - kỹ thuật phần mềm, router - thiết bị định tuyến, operating system - hệ điều hành, application - ứng dụng,

Bảng xếp hạng

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?