Я знаю відповідь. - I know the answer., Вона любить шоколад. - She loves chocolate., Ми хочемо відпочити. - We want to rest., Він вірить у свої сили. - He believes in himself., Вони розуміють проблему. - They understand the problem., Я ненавиджу шум. - I hate noise., У мене є велосипед. - I have a bicycle., Це належить мені. - This belongs to me., Вона виглядає щасливою. - She looks happy., Я думаю, що це гарна ідея. - I think it’s a good idea., Я читаю книгу. - I am reading a book., Вона грає на піаніно. - She is playing the piano., Ми обідаємо зараз. - We are having lunch now., Він бігає в парку. - He is running in the park., Вони дивляться телевізор. - They are watching TV., Я пишу листа. - I am writing a letter., Вона готує вечерю. - She is cooking dinner., Діти співають пісню. - The children are singing a song., Ми працюємо над проектом. - We are working on a project., Він їде на роботу. - He is driving to work.,
0%
stative/dynamic
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Neliavladi99
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?