У мене є бронювання - I have a reservation, Звідки ви до нас приєднуєтесь? - where are you joining us from?, по дорозі сюди - on the way here, ятка з цукерками - candy stand, це неможливо - that's impossible, можете, перевірити ще раз будь ласка - Can you check again, please?, Дозвольте мені прояснити це - Let me get this straight., підлягає поверненню - refundable, спробувати скасувати моє бронювання - to cancel my reservation, Будь ласка, дайте нам найдешевший номер, який у вас є. - give us the cheapest room you have, please, На жаль - Unfortunately, розкішний люкс - deluxe suite, Це божевілля! - That's insane!, Вони нас повністю обдурюють! - They are totally ripping us off!, Ціна становить шістсот доларів. - The rate is six hundred dollars., єдине, що у нас є в наявності, це... - the only thing we have available is ..., повернути гроші - make money back, безліч зручностей - plenty of amenities, Замість одного, я беру шість. - Instead of taking one, I take six., Ми просто завантажуємо їх. - We just load up on those., в найкоротші терміни, миттю - in no time,
0%
70
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Nastyamelnyk37
5–9 класи
Англійська
Vocabulary
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?