be born - народитися (бути народженим), be brought up (by) - бути вихованим (кимось), learn to drive - навчитися водити, go to school - ходити до школи, go to university - піти до університету, start your first job - почати свою першу роботу, get married - одружитися / вийти заміж, fall in love with - закохатися в, get engaged with - заручитися з, inherit money, etc. from - успадкувати гроші тощо, emigrate from abroad - емігрувати з-за кордону, move home - переїхати (додому), get/buy a house or a flat/apartment - купити будинок або квартиру, leave school - закінчити (піти зі) школу, start a business - почати бізнес, settle down - оселитися, влаштуватися, leave work (leave–left) - покинути (закінчити працювати на роботі) роботу, start a change of career - почати зміну кар’єри, have a family - завести сім’ю, become divorced - стати розлученим, grow up - вирости, pass away / die – died - померти, buy a house - купити будинок, get a grandparent - отримати допомогу від бабусі/дідуся, to retire / be retired - вийти на пенсію / бути на пенсії,
0%
age
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Yankalepesá
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?